Ricoh MP 7503SP · Đen trắng A3 · 75 trang/phút · Khay 4.300 tờ
Thuê máy photocopy Ricoh MP 7503 tại Chí Vinh có giá khởi điểm từ 3.000.000đ/tháng, chưa tính VAT. Đây là model nhanh nhất trong bảng giá cho thuê hiện hành: máy đa năng đen trắng khổ A3 của Ricoh, 75 trang/phút khổ A4, bốn khay giấy cùng khay tay chứa sẵn 4.300 tờ. Phí thuê đã gồm mực, trống, vật tư hao mòn và bảo trì định kỳ; số trang trong định mức và giá trang in thêm được chốt theo sản lượng thực tế của bạn trước khi ký. Máy nặng tới 200 kg nên Chí Vinh khảo sát vị trí đặt máy trước khi báo giá.
- Từ 3.000.000đ/tháng
- 75 trang/phút
- Khay chuẩn 4.300 tờ
- Khảo sát lắp đặt miễn phí
Cho thuê máy photocopy Ricoh MP 7503 tại Chí Vinh
MP 7503 thuộc nhóm máy văn phòng công suất lớn của Ricoh (cùng dòng MP 6503 và MP 9003). Khác với các máy 30 – 60 trang/phút, MP 7503 có sẵn khay đôi dung lượng lớn, nên một lô in vài nghìn tờ có thể chạy hết mà không phải dừng nạp giấy. Bảng dưới tóm tắt những gì cần biết về Ricoh MP 7503 cho thuê tại Chí Vinh.
| Thông tin nhanh | MP 7503 tại Chí Vinh |
|---|---|
| Giá thuê | Từ 3.000.000đ/tháng, chưa gồm VAT (bảng giá công khai) |
| Tốc độ danh định | 75 trang/phút A4; 39 bản/phút khi photo A3 |
| Giấy nạp sẵn | 4.300 tờ tiêu chuẩn, mở rộng tới 8.300 tờ |
| Hợp với | Phòng in tập trung, nhà máy, trường học lớn, tiệm photo chuyên tài liệu dày |
| Trước khi lắp | Khảo sát lối vận chuyển, chỗ đặt và nguồn điện cho máy khoảng 200 kg |

Thông số kỹ thuật Ricoh MP 7503
Cột giữa là thông số Ricoh công bố cho MP 7503SP; cột phải ghi phần tùy chọn hoặc điều phải xác nhận trên máy cho thuê. Máy Chí Vinh bàn giao không mặc định có mọi phụ kiện trong brochure.
| Hạng mục | Ricoh công bố (MP 7503SP) | Tùy chọn / cần xác nhận |
|---|---|---|
| Model, loại máy | Ricoh MP 7503SP, máy đa chức năng đen trắng: copy, in, scan | Fax là tùy chọn |
| Tốc độ | Copy 75 bản/phút (A4 nạp ngang), 59 bản/phút (A4 nạp dọc), 39 bản/phút (A3); in 75 trang/phút | |
| Bản đầu / khởi động | 3,2 giây / tối đa 20 giây | |
| Độ phân giải | Đọc 600 × 600 dpi; in và ghi 1.200 × 1.200 dpi; quét 100-600 dpi | |
| Khổ, định lượng giấy | Tối đa A3; 52-300 g/m²; khay chính A3-A5, khay tay tới A6 | |
| Khay giấy tiêu chuẩn | 4.300 tờ: khay đôi 2 × 1.550 tờ, 2 khay 550 tờ, khay tay 100 tờ | Tối đa 8.300 tờ với khay A4 dung lượng lớn 4.000 tờ |
| Giấy ra | Khay trong | Tối đa 3.500 tờ với bộ hoàn thiện |
| In hai mặt | Tiêu chuẩn | |
| Bộ nạp bản gốc | SPDF 220 tờ, quét hai mặt một lượt: 120 ảnh/phút một mặt, 220 ảnh/phút hai mặt (A4, 200-300 dpi) | |
| Scan đến | Email, thư mục SMB/FTP, USB/thẻ SD, URL, PDF/A | PDF tìm kiếm được cần bộ OCR |
| Ngôn ngữ in | PCL 5e, PCL 6, XPS | PostScript 3 là tùy chọn |
| Kết nối | Gigabit Ethernet, 2 cổng USB Host, khe SD | Ricoh Việt Nam ghi có Wi-Fi 2,4 GHz, Bluetooth, NFC nhưng không dùng để in; brochure Úc ghi Wi-Fi là tùy chọn |
| Màn hình | Smart Operation Panel cảm ứng màu 10,1 inch, chỉnh nghiêng | |
| RAM / ổ cứng | 2 GB / 320 GB | |
| Bảo mật | DataOverwriteSecurity, mã hóa ổ cứng và lệnh in bảo mật, xác thực 802.1x | Đầu đọc thẻ, chứng nhận ISO 15408 là tùy chọn |
| Bộ hoàn thiện | Không mặc định | Finisher SR4120, đóng sách SR4130 (dập ghim tới 65 tờ), gấp giấy FD4000, chèn bìa, đục lỗ |
| Nguồn điện | 220-240 V, 50/60 Hz, 10 A; tối đa 1.900 W; chờ 261 W; ngủ 0,9 W | Cần ổ điện riêng, xác nhận khi khảo sát |
| Kích thước, trọng lượng | 690 × 803 × 1.161 mm; tối đa 200 kg | Bộ hoàn thiện, khay lớn làm máy rộng thêm |
Cần phân biệt MP 7503 với MP 7502 (đời trước, cùng 75 trang/phút), MP 6503 (cùng dòng, 65 trang/phút), MP 9003 (cùng dòng, 90 trang/phút), MP 6055 (60 trang/phút, thân máy nhỏ hơn nhiều) và IM 7000 (dòng IM đời sau). Trong bảng giá cho thuê công khai của Chí Vinh hiện chỉ có MP 7503 ở nhóm 75 trang/phút.
Tính năng nổi bật của Ricoh MP 7503
Lô in lớn ít bị gián đoạn
Khay chuẩn chứa 4.300 tờ, gấp hơn ba lần máy 60 trang/phút như MP 6055 (1.200 tờ). Một lô 4.000 tờ A4 có thể chạy liền mà không phải mở khay nạp thêm giấy.
Tốc độ cao ở khổ A4
75 trang/phút là tốc độ khi giấy A4 nạp ngang. Photo A3 còn 39 bản/phút, A4 nạp dọc 59 bản/phút. Nếu bạn in chủ yếu A3, lợi thế tốc độ so với máy 60 trang/phút nhỏ hơn nhiều.
Sao chụp nhiều bộ tài liệu
In hai mặt có sẵn; muốn dập ghim, đóng sách hay gấp giấy ngay tại máy thì cần lắp bộ hoàn thiện. Đây là phụ kiện, phải yêu cầu trong báo giá.
Scan hai mặt một lượt
Bộ nạp SPDF 220 tờ quét hai mặt cùng lúc, tới 220 ảnh/phút, nhanh hơn bộ nạp của MP 6055 (180 ảnh/phút). Hợp với nơi số hóa hồ sơ dày mỗi ngày.
Giao diện 10,1 inch
Smart Operation Panel cho phép đặt sẵn các thao tác hay dùng (sao hai mặt, scan về thư mục) để nhân viên ở nhiều ca dùng giống nhau.
Mạng và quản lý người dùng
Cổng Gigabit Ethernet cho in qua mạng. Nếu được thiết lập, có thể dùng xác thực người dùng, lệnh in bảo mật và ghi đè dữ liệu tạm trên ổ cứng.
Driver: cài driver máy photocopy Ricoh trên Windows 10/11. Theo bảng tra mã mực Ricoh, MP 7503 dùng mực Type 6110D, chung với MP 6503 và MP 7502.
Ricoh MP 7503 phù hợp với khách hàng nào?
| Khách hàng | Vì sao cần máy 75 trang/phút | Điều nên cân nhắc |
|---|---|---|
| Doanh nghiệp lớn, phòng in tập trung | Nhiều phòng ban gửi lệnh in về một máy suốt ngày | Một máy hỏng là cả công ty chờ; cân nhắc thêm máy dự phòng |
| Nhà máy, khu công nghiệp | In chứng từ, tài liệu ISO, đào tạo theo đợt | Đặt máy ở khu văn phòng, xa bụi xưởng |
| Tiệm photocopy, trung tâm in ấn | Photo giáo trình, tài liệu dày cho khách | Định mức và giá trang vượt phải tính theo sản lượng của tiệm |
| Trường học lớn | In đề, tài liệu cho nhiều khối trong vài ngày | Ngoài mùa thi máy có thể chạy dưới tải |
| Trung tâm đào tạo | Giáo trình in theo khóa, nhiều bộ cùng lúc | Cân nhắc bộ hoàn thiện nếu cần dập ghim |
| Bộ phận hành chính nhiều nhân sự | Hàng chờ in dài vào giờ cao điểm | Có thể chia thành hai máy nhỏ hơn |
| Đơn vị sao chụp liên tục | Máy chạy gần như cả ngày | Đây là trường hợp MP 7503 phát huy rõ nhất |
Khi nào MP 7503 là dư công suất?
- Lượng in dưới khoảng 10.000 trang/tháng và rải đều trong ngày: máy 30-60 trang/phút thường đủ. Hướng dẫn chọn thuê máy của Chí Vinh gợi ý máy khoảng 60 trang/phút từ mức 10.000 trang/tháng.
- Phần lớn bản in là A3: MP 7503 photo A3 ở 39 bản/phút, nên lợi thế tốc độ thu hẹp.
- Văn phòng không có chỗ đặt máy 690 × 803 mm, nặng 200 kg, hoặc không có ổ điện riêng.
- Bạn cần hai điểm in ở hai khu vực: hai máy nhỏ đặt gần người dùng thường tiện hơn một máy lớn.
Bảng gợi ý trên trang báo giá của Chí Vinh xếp MP 7503 cho nhu cầu trên khoảng 15.000 trang/tháng, trên 50 người dùng, in liên tục, và đưa ra phương án thay thế là hai máy MP 6054.
Bảng giá thuê máy photocopy Ricoh MP 7503
Giá dưới đây khớp với bảng giá đang hiển thị trên trang dịch vụ cho thuê máy photocopy và trang báo giá. 3.000.000đ là giá khởi điểm; giá chốt phụ thuộc định mức, cấu hình phụ kiện và địa điểm lắp.
| Model | Giá thuê/tháng | Tốc độ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ricoh MP 7503 | Từ 3.000.000đ | 75 trang/phút | Khay chuẩn 4.300 tờ, SPDF 220 tờ |
| Ricoh MP 6055 | Từ 1.800.000đ | 60 trang/phút | Khay chuẩn 1.200 tờ |
| Ricoh MP 6054 | Từ 1.600.000đ | 60 trang/phút | Thế hệ trước MP 6055 |
| Khoản | Tình trạng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Định mức trang/tháng | Ghi trong báo giá | Chốt theo sản lượng dự kiến; trang này không công bố số cố định |
| Phí trang vượt định mức | Theo đơn giá trong hợp đồng | Chỉ phát sinh khi in vượt |
| Mực, trống, vật tư hao mòn | Đã gồm | Trong phạm vi định mức |
| Bảo trì định kỳ, sửa chữa do hao mòn | Đã gồm | Không gồm hư hỏng do sử dụng sai |
| VAT | Chưa gồm | Hóa đơn VAT theo từng kỳ |
| Giấy in | Chưa gồm | Khách tự chuẩn bị |
| Giao và lắp đặt | Theo chính sách vận chuyển và khảo sát | Miễn phí khi hợp đồng từ 12 tháng trong khu vực áp dụng; phương án vận chuyển máy 200 kg xác nhận khi khảo sát |
| Đặt cọc | 0đ | Khách hàng doanh nghiệp, theo trang dịch vụ |
| Thời hạn, điều kiện hợp đồng | Ghi trong hợp đồng | Hỏi rõ thời hạn tối thiểu và điều kiện chấm dứt |
Báo giá theo sản lượng thực tế: gửi số trang mỗi tháng, tỷ lệ A3, nhu cầu dập ghim, đóng sách và địa chỉ đặt máy. Yêu cầu trong giờ làm việc được gọi lại trong vòng 15 phút.
Khi nào nên chọn máy photocopy 75 trang/phút?
75 trang/phút là tốc độ danh định: in liên tục một mặt khổ A4 nạp ngang, trong điều kiện thử của hãng. Trong một phút làm việc thật, máy còn mất thời gian cho bản đầu (3,2 giây), đảo mặt khi in hai mặt, đổi khay, sắp bộ, chờ người dùng gửi lệnh tiếp theo. Vì vậy hãy so sánh máy bằng tổng thời gian chạy của các lô in lớn nhất, không phải bằng con số trên catalogue.
| Tình huống | MP 7503 (75 trang/phút) | Máy 60 trang/phút (MP 6055) | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| Lô 6.000 trang A4 | Khoảng 80 phút | Khoảng 100 phút | Chênh khoảng 20 phút cho một lô rất lớn |
| Lô 4.000 tờ không nạp lại giấy | Được (khay chuẩn 4.300 tờ) | Phải nạp lại nhiều lần (1.200 tờ) | Đây là khác biệt lớn khi in dồn |
| 1.000 bản photo A3 | Khoảng 26 phút (39 bản/phút) | Không có số A3 riêng trong nguồn | In A3 nhiều nên chạy thử để so sánh |
Năm câu hỏi để quyết định
- Sản lượng: bao nhiêu trang mỗi tháng, tháng cao điểm gấp mấy lần tháng thường?
- Người dùng: bao nhiêu người gửi lệnh in cùng lúc vào giờ cao điểm?
- Lô lớn nhất: một lô in dài nhất là bao nhiêu tờ, có cần chạy liền không dừng nạp giấy?
- Thời gian vận hành: máy chạy một ca hay nhiều ca; có chấp nhận dừng khi máy bảo trì không?
- Hoàn thiện: có cần dập ghim, đóng sách, gấp giấy ngay tại máy không?
Nếu ba câu đầu đều ở mức cao và máy chạy gần như cả ngày, MP 7503 đáng cân nhắc. Nếu sản lượng cao nhưng phân tán ở nhiều tầng, hai máy 60 trang/phút có thể hợp hơn.
So sánh Ricoh MP 7503 với MP 6055 và MP 7502
| Tiêu chí | MP 7503 | MP 6055 | MP 7502 |
|---|---|---|---|
| Tốc độ danh định | 75 trang/phút | 60 trang/phút | 75 trang/phút |
| Bản đầu tiên | 3,2 giây | 2,9 giây | 3,2 giây |
| Màn hình | Smart Operation Panel 10,1 inch | Smart Operation Panel 10,1 inch | Màn hình LCD màu (brochure không nêu kích thước) |
| Bộ nạp bản gốc | SPDF 220 tờ, 120 / 220 ảnh/phút | SPDF 220 tờ, 110 / 180 ảnh/phút | ADF 150 tờ, 88 / 176 ảnh/phút |
| Khay giấy chuẩn / tối đa | 4.300 / 8.300 tờ | 1.200 / 4.700 tờ | 4.300 / 8.300 tờ |
| RAM / ổ cứng | 2 GB / 320 GB | 2 GB / 320 GB | 1 GB (tối đa 1,5 GB) / 250 GB |
| Kích thước, trọng lượng | 690 × 803 × 1.161 mm; tối đa 200 kg | 587 × 684 × 963 mm; tối đa 76,5 kg | 690 × 799 × 1.171 mm; 214 kg |
| Phụ kiện hoàn thiện | Finisher, đóng sách, gấp giấy, chèn bìa (tùy chọn) | Finisher trong/1.000/3.000 tờ, đóng sách (tùy chọn) | Theo brochure dòng MP 6002/7502/9002 |
| Giá thuê tại Chí Vinh | Từ 3.000.000đ | Từ 1.800.000đ | Không có trong bảng giá công khai hiện hành |
| Phù hợp | Phòng in tập trung, in dồn lô lớn | Văn phòng in nhiều, chỗ đặt hạn chế | Đời trước của MP 7503 |
- MP 6055 đã đủ khi: lượng in dưới khoảng 15.000 trang/tháng, lô in ít khi quá 1.000 tờ, chỗ đặt máy nhỏ. Giá thuê khởi điểm thấp hơn 1.200.000đ/tháng.
- Nên nâng lên MP 7503 khi: in dồn các lô vài nghìn tờ, cần chạy liền không nạp giấy, hoặc scan hồ sơ dày mỗi ngày.
- MP 7503 khác MP 7502: cùng 75 trang/phút, nhưng MP 7503 có màn hình 10,1 inch, bộ nạp SPDF 220 tờ quét nhanh hơn và RAM, ổ cứng lớn hơn theo tài liệu hãng.
- Hai máy thay cho một máy lớn: theo bảng giá, 2 máy MP 6054 có tổng giá khởi điểm 3.200.000đ/tháng, gần bằng một MP 7503, đổi lại có máy dự phòng khi một máy bảo trì và đặt được ở hai khu vực.
Model cao hơn không phải lúc nào cũng tiết kiệm hơn: nếu sản lượng thực tế thấp, bạn trả phí thuê cao cho tốc độ ít khi dùng tới. Xem thêm thuê Ricoh MP 3055 cho nhu cầu vừa phải.
Cách tính chi phí thuê Ricoh MP 7503 theo số bản in
Chi phí hằng tháng = Giá thuê cơ bản + Chi phí trang vượt định mức + Phụ phí hợp đồng hợp lệ.
| Thành phần | Cách tính | Dữ liệu đã có |
|---|---|---|
| Giá thuê cơ bản | Cố định mỗi tháng | Từ 3.000.000đ, chưa VAT |
| Sản lượng được gồm | Định mức trang ghi trong hợp đồng | Chốt theo nhu cầu, không công bố số cố định |
| Số trang vượt | Số trên bộ đếm cuối kỳ − số đầu kỳ − định mức | Đọc từ bộ đếm (Counter) của máy |
| Phí trang vượt | Số trang vượt × đơn giá trong hợp đồng | Đơn giá ghi trong báo giá |
| Phụ phí hợp lệ | VAT; giấy in; phí giao lắp nếu không thuộc diện miễn phí | Theo hợp đồng và chính sách vận chuyển |
Cách yêu cầu báo giá để tránh trả thừa: gửi số bộ đếm của máy đang dùng trong 3 tháng gần nhất (cả tháng thấp và tháng cao), tỷ lệ bản in A3, và cho biết tháng nào in dồn. Chí Vinh dựa vào đó để đề xuất định mức vừa với nhu cầu, so sánh luôn phương án MP 7503 với hai máy 60 trang/phút.
Những yêu cầu cần lưu ý trước khi lắp đặt MP 7503
Đây là điểm khác lớn nhất so với máy 30-60 trang/phút. Theo thông số Ricoh, MP 7503 có kích thước 690 × 803 × 1.161 mm (rộng × sâu × cao) và nặng tới 200 kg, gần gấp ba MP 6055.
| Hạng mục | Cần kiểm tra | Căn cứ |
|---|---|---|
| Diện tích đặt máy | Mặt bằng đủ cho thân máy cộng khoảng trống phía trước và hai bên để mở khay, cửa máy khi thay giấy, bảo trì | Kích thước Ricoh; khoảng trống cụ thể do kỹ thuật viên xác định khi khảo sát |
| Đường vận chuyển | Bề rộng cửa ra vào, hành lang, thang máy; có phải qua cầu thang không | Thân máy rộng 690 mm, sâu 803 mm, nặng tới 200 kg |
| Nền sàn | Sàn phẳng, chắc; vị trí cố định lâu dài vì máy khó di chuyển | Không tự đưa ra tải trọng sàn khi chưa khảo sát |
| Nguồn điện | Ổ điện riêng phù hợp 220-240 V, 50/60 Hz, 10 A | Thông số nguồn Ricoh cho thị trường châu Á – Thái Bình Dương |
| Thông gió, môi trường | Phòng thoáng, tránh nắng chiếu trực tiếp, bụi và độ ẩm cao | Công suất tối đa 1.900 W, máy tỏa nhiệt khi chạy dài |
| Kết nối mạng | Cổng LAN gần chỗ đặt máy, địa chỉ IP cố định nếu có | Cổng Gigabit Ethernet tiêu chuẩn |
| Vị trí sử dụng | Gần nhóm in nhiều nhất, có chỗ để giấy dự trữ và bàn xếp tài liệu | Kinh nghiệm vận hành phòng in tập trung |
| Phụ kiện lớn | Nếu lắp finisher, đóng sách, khay 4.000 tờ thì cần thêm chiều ngang | Danh sách phụ kiện tùy chọn của Ricoh |
Gửi ảnh vị trí dự kiến đặt máy và lối đi qua Zalo trước buổi khảo sát giúp kỹ thuật viên chuẩn bị đúng phương án.

Thuê Ricoh MP 7503 được hỗ trợ những gì?
- Tư vấn cấu hình: chọn phụ kiện (bộ hoàn thiện, khay lớn) theo cách bạn in.
- Khảo sát: khảo sát miễn phí vị trí đặt máy, lối vận chuyển, nguồn điện, mạng.
- Vận chuyển và giao lắp: phí theo chính sách vận chuyển; phương án đưa máy lên tầng chốt sau khảo sát.
- Cài đặt in, scan: cài driver cho máy tính, thiết lập đích scan email hoặc thư mục.
- Hướng dẫn sử dụng: hướng dẫn người phụ trách phòng in tại chỗ, gồm thay giấy khay lớn và xử lý kẹt giấy cơ bản.
- Mực và vật tư: trong phí thuê theo định mức.
- Bảo trì định kỳ: theo hợp đồng.
- Hỗ trợ kỹ thuật: qua điện thoại, Zalo, Ultraviewer hoặc cử kỹ thuật viên tới.
- Thay máy: chính sách hỗ trợ thuê quy định đổi máy tương đương khi lỗi nặng tái diễn và không khắc phục dứt điểm sau 8 giờ làm việc; với máy cỡ MP 7503, phương án thay thế cụ thể nên thỏa thuận trong hợp đồng.
Thời gian giao máy và thời gian kỹ thuật có mặt phụ thuộc địa chỉ, được xác nhận khi báo giá.
Quy trình thuê máy Ricoh MP 7503 tại Chí Vinh
- Tiếp nhận nhu cầu: qua hotline 0906 283 070, Zalo hoặc form cuối trang.
- Xác định khối lượng in: theo bộ đếm máy cũ, tỷ lệ A3, lô in lớn nhất.
- Kiểm tra điều kiện đặt máy: khảo sát lối đi, chỗ đặt, nguồn điện, mạng.
- Đề xuất cấu hình: MP 7503 và phụ kiện, hoặc phương án hai máy nếu hợp hơn.
- Báo giá: giá thuê, định mức, đơn giá trang vượt, phụ kiện, kỳ thanh toán, hóa đơn VAT.
- Thỏa thuận hợp đồng: ký điện tử hoặc bản giấy.
- Giao lắp và bàn giao: lắp máy, cài đặt, kiểm tra cấu hình theo báo giá, hướng dẫn sử dụng.
- Hỗ trợ trong thời gian thuê: bảo trì định kỳ, cấp mực, xử lý sự cố, điều chỉnh khi nhu cầu đổi.
Vì sao nên thuê Ricoh MP 7503 tại Chí Vinh?
- Có model phù hợp: MP 7503 nằm trong bảng giá cho thuê hiện hành, cùng các model 30-60 trang/phút để so sánh.
- Giá thuê minh bạch: giá khởi điểm niêm yết công khai, chi phí tính theo công thức rõ ràng.
- Tư vấn theo số bản in: đề xuất dựa trên bộ đếm và lô in thực tế, kể cả khi phương án hợp lý là máy nhỏ hơn.
- Hỗ trợ lắp đặt: khảo sát trước khi giao máy cỡ lớn.
- Bảo trì theo hợp đồng: mực, vật tư, bảo trì định kỳ nằm trong phí thuê.
- Phạm vi dịch vụ: TP.HCM sau sáp nhập (gồm khu vực Bình Dương, Vũng Tàu cũ) và Đồng Nai.
Liên quan: thuê máy photocopy khu công nghiệp, chọn máy photocopy cho tiệm photo, thuê máy photocopy cho trường học.
Câu hỏi thường gặp khi thuê Ricoh MP 7503
Thuê Ricoh MP 7503 bao nhiêu tiền mỗi tháng?
Từ 3.000.000đ/tháng, chưa gồm VAT, theo bảng giá công khai của Chí Vinh. Giá đã gồm mực, trống, vật tư và bảo trì định kỳ; định mức trang và đơn giá trang vượt được ghi trong báo giá theo sản lượng thực tế.
Máy Ricoh MP 7503 có tốc độ bao nhiêu?
Theo Ricoh: 75 trang/phút khi in, copy A4 nạp ngang; 59 bản/phút A4 nạp dọc; 39 bản/phút khi photo A3. Bản đầu tiên ra sau 3,2 giây.
MP 7503 có in hai mặt và scan được không?
Có. In hai mặt là trang bị tiêu chuẩn. Bộ nạp SPDF 220 tờ quét hai mặt trong một lượt, tới 220 ảnh/phút, gửi về email, thư mục hoặc USB/thẻ SD.
Thuê máy MP 7503 có bao gồm mực không?
Có. Mực, trống, vật tư hao mòn và bảo trì định kỳ nằm trong phí thuê theo định mức. Giấy in và VAT chưa gồm.
MP 7503 phù hợp in bao nhiêu bản mỗi tháng?
Ricoh không công bố công suất khuyến nghị. Bảng gợi ý của Chí Vinh xếp MP 7503 cho nhu cầu trên khoảng 15.000 trang/tháng, nhiều người dùng, in liên tục; dưới mức này, máy 60 trang/phút như MP 6055 thường đủ.
MP 7503 khác MP 6055 ở điểm nào?
MP 7503 nhanh hơn (75 so với 60 trang/phút khổ A4), khay chuẩn lớn hơn nhiều (4.300 so với 1.200 tờ), scan hai mặt nhanh hơn (220 so với 180 ảnh/phút). Đổi lại máy nặng tới 200 kg so với 76,5 kg và giá thuê khởi điểm cao hơn: 3.000.000đ so với 1.800.000đ/tháng.
Lắp đặt MP 7503 cần chuẩn bị gì?
Chỗ đặt cố định cho máy 690 × 803 × 1.161 mm, nặng tới 200 kg; lối vận chuyển đủ rộng; ổ điện riêng 220-240 V, 10 A; cổng mạng LAN; phòng thoáng. Chí Vinh khảo sát trước khi chốt phương án lắp.
Chí Vinh hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thuê như thế nào?
Bảo trì định kỳ theo hợp đồng, cấp mực theo định mức, hỗ trợ qua điện thoại, Zalo, Ultraviewer hoặc cử kỹ thuật viên tới. Máy lỗi nặng tái diễn không khắc phục được sau 8 giờ làm việc được đổi máy tương đương theo chính sách hỗ trợ thuê.
Nhận tư vấn và báo giá Ricoh MP 7503
Cần thuê Ricoh MP 7503 để xử lý khối lượng in lớn? Liên hệ Chí Vinh để được tư vấn cấu hình, định mức bản in và báo giá theo nhu cầu thực tế.
