Ricoh MP C4504 · Máy màu A3 · 45 trang/phút · In, copy, scan màu
Thuê máy photocopy Ricoh MP C4504 là thuê một máy đa chức năng laser màu khổ A3 của Ricoh, in và copy 45 trang/phút cả màu lẫn đen trắng, scan màu hai mặt một lượt. Trong bảng giá cho thuê công khai của Chí Vinh, nhóm MP C4504/C6004 có giá 1.500.000đ – 1.600.000đ/tháng, chưa tính VAT, đã gồm mực bốn màu CMYK, trống, vật tư và bảo trì định kỳ. Số bản màu, số bản đen trắng trong định mức và đơn giá bản vượt được chốt theo tỷ lệ in màu thực tế của bạn trước khi ký.
- Nhóm C4504/C6004: 1,5 – 1,6 triệu/tháng
- 45 trang/phút màu và đen trắng
- Đã gồm mực CMYK
- 0đ đặt cọc
Cho thuê máy photocopy màu Ricoh MP C4504 tại Chí Vinh
MP C4504 nằm giữa dòng máy màu A3 thế hệ 2015 của Ricoh: nhanh hơn MP C3504 (35 trang/phút), chậm hơn MP C6004 (60 trang/phút) nhưng dùng chung thân máy, khay giấy và bộ mực với C6004. Với văn phòng in tài liệu màu đều đặn mỗi tuần, đây là mức tốc độ đủ để in một bộ hồ sơ màu vài trăm trang mà không chiếm máy quá lâu.
| Thông tin nhanh | MP C4504 tại Chí Vinh |
|---|---|
| Giá thuê | Nhóm MP C4504/C6004: 1.500.000đ – 1.600.000đ/tháng, chưa VAT |
| Tốc độ danh định | 45 trang/phút, màu và đen trắng như nhau |
| Khổ giấy | A6 tới A3 và SRA3; giấy 52-300 g/m² |
| Định mức | Tách bản màu và bản đen trắng, ghi trong báo giá |
| Hợp với | Agency, công ty thiết kế, kiến trúc, bất động sản, trường học in tài liệu màu thường xuyên |

Thông số kỹ thuật Ricoh MP C4504
Bảng chia ba lớp: cột giữa là thông số Ricoh công bố cho MP C4504; cột phải ghi phụ kiện tùy chọn và điều cần xác nhận trên máy cho thuê. Cấu hình thực tế của máy giao cho bạn (bộ nạp, khay thêm, bộ hoàn thiện, Wi-Fi, fax) được ghi trong báo giá, không mặc định có mọi tùy chọn trong brochure.
| Hạng mục | Ricoh công bố (MP C4504) | Tùy chọn / cần xác nhận khi thuê |
|---|---|---|
| Model, loại máy | Ricoh MP C4504 (thị trường châu Á ghi MP C4504SP), máy đa chức năng laser màu: copy, in, scan | MP C4504ex là phiên bản cập nhật cùng dòng; phiên bản giao cho bạn ghi trong báo giá |
| Tốc độ | 45 trang/phút, cả màu và đen trắng | |
| Bản đầu tiên / khởi động | Màu 5,7 giây, đen trắng 4,0 giây / 24 giây | |
| Độ phân giải in | Tối đa 1.200 × 1.200 dpi | |
| Khổ, định lượng giấy | SRA3, A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6; 52-300 g/m² | |
| Khay giấy tiêu chuẩn | 1.200 tờ: 2 khay 550 tờ, khay tay 100 tờ | Tối đa 4.700 tờ khi lắp thêm khay hoặc khay dung lượng lớn |
| Giấy ra | Khay trong thân máy | Tối đa 3.625 tờ với bộ hoàn thiện |
| In hai mặt | Tự động, tiêu chuẩn | |
| Bộ nạp bản gốc | SPDF 220 tờ, quét hai mặt một lượt: tối đa 110 ảnh/phút một mặt, 180 ảnh/phút hai mặt | Xác nhận máy cho thuê đi kèm SPDF (dòng máy này còn có cấu hình bộ nạp ARDF, tối đa 80 ảnh/phút) |
| Scan | Scan màu tới email, thư mục, USB/thẻ SD | PDF tìm kiếm được cần bộ OCR |
| Ngôn ngữ in | PCL5c, PCL6, in PDF trực tiếp | PostScript 3, XPS, IPDS là tùy chọn |
| Kết nối | Gigabit Ethernet, USB Host, khe SD | Wi-Fi, Bluetooth, cổng USB Type B, IEEE 1284 là tùy chọn |
| Màn hình | Smart Operation Panel cảm ứng 10,1 inch | |
| RAM / ổ cứng | 2 GB (tối đa 4 GB) / 320 GB | |
| Fax | Không có sẵn | Bộ fax G3 33,6 kbps là tùy chọn |
| Bảo mật | Ghi đè dữ liệu tạm (DOSS), mã hóa ổ cứng, in khóa mật khẩu (Locked Print), xác thực người dùng | Đầu đọc thẻ NFC là tùy chọn |
| Bộ hoàn thiện | Không mặc định | Finisher trong 500 tờ, finisher 1.000 / 3.000 tờ, finisher đóng sách, bộ đục lỗ |
| Mực | Bốn chai mực rời: đen, xanh, đỏ, vàng (CMYK) | Theo bảng tra mã mực của Chí Vinh, dùng bộ mực Ricoh MP C6003 |
| Nguồn điện | 220-240 V, 50/60 Hz; tối đa 1.850 W; chờ dưới 55,1 W; ngủ dưới 0,89 W | Nên có ổ điện riêng |
| Kích thước, trọng lượng | 587 × 685 × 963 mm (có SPDF); 103,4 kg | Khay thêm, bộ hoàn thiện làm máy rộng và nặng hơn |
Để tránh nhầm model: MP C4503 là đời trước, cùng 45 trang/phút; MP C3504 và MP C6004 là hai model anh em 35 và 60 trang/phút; IM C4500 thuộc dòng IM đời sau, thông số khác. Ricoh Mỹ ghi MP C4504 có công suất trung bình 10.000 trang/tháng, tối đa 50.000 trang/tháng (cấu hình thị trường Mỹ).
Các tính năng nổi bật của máy photocopy màu MP C4504
Phần này giải thích máy Ricoh MP C4504 màu giúp văn phòng làm được việc gì, thay vì chỉ liệt kê tính năng.
In và copy màu, đen trắng trên một máy
Báo cáo có biểu đồ, proposal, tài liệu bán hàng in màu; hợp đồng, công văn in đen trắng trên cùng máy. Bộ đếm tách riêng hai loại bản, nên bạn chỉ trả giá bản màu cho trang thật sự in màu.
A3 và SRA3 cho bản vẽ, sơ đồ
In được khổ A3 và SRA3 (lớn hơn A3), hữu ích cho mặt bằng, phối cảnh, sơ đồ dự án và bản in cần chừa lề để xén. Giấy dày tới 300 g/m² dùng được cho bìa hồ sơ.
In hai mặt tự động
Hồ sơ thầu, báo cáo dày in hai mặt mà không cần lật giấy tay, giảm một nửa số tờ giấy phải mua.
Scan màu hai mặt một lượt
Bộ nạp SPDF 220 tờ quét hai mặt cùng lúc, tới 180 ảnh/phút, gửi thẳng về email hoặc thư mục dùng chung. Hợp với việc số hóa hồ sơ dự án, chứng từ có dấu đỏ.
Màn hình cảm ứng 10,1 inch
Tạo phím tắt cho các thao tác hay dùng như copy hai mặt, copy CMND/CCCD hai mặt lên một trang, scan về thư mục, để nhân viên không phải dò menu.
Kiểm soát in màu qua mạng LAN
Nhiều máy tính in chung qua cổng Gigabit Ethernet. Khi được thiết lập, có thể yêu cầu đăng nhập, giới hạn quyền in màu theo người dùng và giữ lệnh in bằng mật khẩu, giúp hạn chế bản màu không cần thiết.
Cài đặt: cài driver máy photocopy Ricoh trên Windows 10/11. Mã mực và dung lượng chai mực: bảng tra mã mực Ricoh.
Ricoh MP C4504 phù hợp với những doanh nghiệp nào?
| Nhóm khách hàng | Tài liệu màu thường in | Điều nên cân nhắc |
|---|---|---|
| Agency marketing | Proposal, mockup, báo cáo chiến dịch | Bản in duyệt màu cho khách cần in thử trước |
| Công ty thiết kế | Bản in kiểm tra layout, portfolio | Màu trên giấy khác màn hình, nên in mẫu |
| Văn phòng kiến trúc, xây dựng | Mặt bằng, phối cảnh, sơ đồ A3 | Bản vẽ lớn hơn A3/SRA3 cần máy in khổ lớn |
| Công ty bất động sản | Bảng hàng, hồ sơ dự án, tờ rơi theo đợt | Đợt mở bán có thể đẩy số bản màu tăng mạnh |
| Showroom, bán lẻ | Bảng giá, poster nhỏ, nhãn kệ | Số lượng lớn nên so với in ngoài |
| Trường học, trung tâm đào tạo | Giáo trình có hình, tài liệu tuyển sinh | Đề thi, tài liệu chữ nên in trên máy đen trắng |
| Doanh nghiệp in báo cáo biểu đồ | Báo cáo tài chính, slide in giấy | Biểu đồ nhiều màu cần chọn bảng màu tương phản |
| Bộ phận hành chính | Thư mời, chứng nhận, tài liệu nội bộ có logo màu | Logo màu làm cả trang thành bản màu |
Khi nào MP C4504 chưa phải lựa chọn hợp lý?
- In ấn phẩm số lượng lớn để phát hành ra ngoài (hàng nghìn catalogue mỗi đợt): in offset hoặc dịch vụ in kỹ thuật số thường rẻ hơn mỗi bản.
- Hầu hết tài liệu là chữ đen trắng, màu chỉ thỉnh thoảng: thuê máy photocopy đen trắng có giá thuê thấp hơn.
- Cần in bản vẽ A2, A1: vượt khổ giấy tối đa của máy.
- Lượng in màu cao liên tục nhiều ca mỗi ngày: nên so với MP C6004, model Ricoh ghi công suất trung bình 15.000 trang/tháng.
Bảng giá thuê máy photocopy màu Ricoh MP C4504
Khi thuê máy màu, hóa đơn mỗi tháng gồm hai phần khác nhau: phí thuê máy cố định (đã gồm mực, vật tư, bảo trì cho số bản trong định mức) và chi phí bản in vượt, chỉ phát sinh khi bạn in nhiều hơn định mức. Giá dưới đây khớp bảng giá trên trang dịch vụ cho thuê máy photocopy và trang báo giá.
| Model | Giá thuê/tháng | Tốc độ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ricoh MP C4504 / C6004 | 1.500.000đ – 1.600.000đ | 45-60 trang/phút | Khung giá công khai của nhóm; giá riêng MP C4504 chốt theo định mức màu/đen trắng |
| Ricoh MP C3503 / C5503 | Từ 1.300.000đ | 35-55 trang/phút | Máy màu đời trước |
| Máy đen trắng MP 305+ | Từ 799.000đ | 30 trang/phút | Khi không cần in màu |
| Khoản | Tình trạng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Định mức bản màu/tháng | Ghi trong báo giá | Chốt theo lượng in màu dự kiến; trang này không công bố số cố định |
| Định mức bản đen trắng/tháng | Ghi trong báo giá | Đếm riêng với bản màu |
| Phí bản màu vượt định mức | Theo đơn giá hợp đồng | Chỉ tính phần vượt |
| Phí bản đen trắng vượt định mức | Theo đơn giá hợp đồng | Thấp hơn đơn giá bản màu |
| Bản in khổ A3 | Theo điều khoản hợp đồng | Hỏi rõ bản A3 tính 1 hay 2 lượt đếm |
| Mực màu CMYK, mực đen | Đã gồm | Trong phạm vi định mức |
| Trống, vật tư hao mòn | Đã gồm | Thay khi hết tuổi thọ |
| Bảo trì định kỳ, sửa chữa | Đã gồm | Bảo trì 3 tháng/lần theo trang dịch vụ; không gồm hư hỏng do dùng sai |
| VAT | Chưa gồm | Hóa đơn VAT theo từng kỳ |
| Giấy in | Chưa gồm | Khách tự chuẩn bị |
| Vận chuyển, lắp đặt | Theo chính sách vận chuyển | Xác nhận trong báo giá theo địa chỉ |
| Đặt cọc | 0đ | Khách hàng doanh nghiệp |
| Thời hạn hợp đồng | Từ 3 tháng | Muốn dừng báo trước 30 ngày, theo trang dịch vụ |
Muốn có giá riêng cho MP C4504? Gửi số bản màu, số bản đen trắng mỗi tháng (hoặc ảnh chụp bộ đếm của máy đang dùng) và tỷ lệ bản A3. Yêu cầu trong giờ làm việc được gọi lại trong vòng 15 phút.
Cách tính chi phí in màu khi thuê Ricoh MP C4504
Chi phí tháng = Giá thuê cơ bản + Phí bản màu vượt định mức + Phí bản đen trắng vượt định mức + Phụ phí hợp lệ.
Bản màu tốn hơn bản đen trắng vì máy dùng cả bốn màu mực và cụm in màu, nên hợp đồng máy màu luôn có hai định mức và hai đơn giá vượt riêng. Phụ phí hợp lệ chỉ gồm những khoản ghi trong báo giá, như VAT.
| Thành phần | Cách tính | Dữ liệu cần có |
|---|---|---|
| Giá thuê cơ bản | Cố định mỗi tháng | Trong khung 1.500.000đ – 1.600.000đ, chưa VAT |
| Bản màu vượt | (Số bản màu trong kỳ − định mức màu) × đơn giá bản màu | Bộ đếm màu (Full Colour) đầu và cuối kỳ |
| Bản đen trắng vượt | (Số bản đen trắng trong kỳ − định mức đen trắng) × đơn giá bản đen trắng | Bộ đếm đen trắng đầu và cuối kỳ |
| Phụ phí hợp lệ | VAT; giấy in; phí giao lắp nếu không thuộc diện miễn phí | Theo hợp đồng và chính sách vận chuyển |
Một bản được tính là bản màu khi nào?
Máy màu Ricoh đếm riêng bản đen trắng và bản màu; bạn xem số này trong mục bộ đếm (Counter) trên màn hình. Khi in ở chế độ tự nhận màu, một trang chỉ có logo hay một dòng chữ màu thường vẫn được đếm là bản màu. Cách tính các bản chỉ dùng một hoặc hai màu, và bản A3, phụ thuộc thiết lập máy và điều khoản hợp đồng, nên hãy yêu cầu ghi rõ trong báo giá.
Vì sao cần ước lượng tỷ lệ in màu trước khi ký?
Cùng tổng số trang, văn phòng in 30% bản màu và văn phòng in 70% bản màu sẽ cần định mức rất khác nhau. Ví dụ với 3.000 trang/tháng: tỷ lệ 30% là 900 bản màu và 2.100 bản đen trắng; tỷ lệ 70% là 2.100 bản màu và 900 bản đen trắng. Định mức màu đặt thấp hơn thực tế thì tháng nào cũng trả phí vượt; đặt cao quá thì trả cho số bản không dùng.
- Đang có máy màu: chụp màn hình bộ đếm (màu và đen trắng) trong 3 tháng gần nhất, gồm cả tháng in nhiều nhất.
- Chưa có máy màu: liệt kê loại tài liệu in mỗi tháng (báo cáo, proposal, tờ rơi) và ước lượng số trang có màu của từng loại.
- Giảm bản màu không cần thiết: đặt driver mặc định in đen trắng cho máy tính văn phòng, chỉ chọn in màu khi cần; in nháp bằng đen trắng.
Chất lượng bản in màu Ricoh MP C4504 phù hợp với nhu cầu nào?
| Loại tài liệu | Mức phù hợp | Lưu ý |
|---|---|---|
| Biểu đồ, báo cáo có màu | Phù hợp | Chọn bảng màu tương phản để phân biệt khi in |
| Brochure nội bộ | Phù hợp | Số lượng vừa, phát trong công ty hoặc cho khách gặp trực tiếp |
| Catalogue giới thiệu sản phẩm | Phù hợp với bản in số lượng ít | Đợt phát hành lớn nên so giá in offset |
| Hồ sơ dự án, hồ sơ thầu | Phù hợp | In hai mặt, scan lưu bản điện tử |
| Bản vẽ, sơ đồ màu | Phù hợp tới khổ A3, SRA3 | Nét mảnh cần file vector hoặc PDF chất lượng cao |
| Proposal, tài liệu bán hàng | Phù hợp | In thử một bản trước khi in cả bộ |
| Bảng biểu nhiều màu | Phù hợp | Tránh các màu gần nhau như xanh nhạt và xám nhạt |
Những yếu tố quyết định bản in đẹp hay không
- File gốc: ảnh độ phân giải thấp sẽ vỡ hạt khi in, dù máy in tối đa 1.200 × 1.200 dpi.
- Giấy: định lượng và bề mặt giấy (giấy thường, giấy couche) làm màu đậm nhạt khác nhau; chọn đúng loại giấy trong driver.
- Chế độ in: chế độ ưu tiên chất lượng cho bản đẹp, chế độ thường cho tài liệu nội bộ.
- Tình trạng mực, trống: mực sắp hết hoặc trống mòn làm sọc, lệch màu; báo kỹ thuật viên khi thấy bất thường.
- Hiệu chỉnh màu: máy cần được cân chỉnh định kỳ; việc này nằm trong lịch bảo trì.
Máy văn phòng không cam kết khớp tuyệt đối với màu trên màn hình hay tiêu chuẩn in thương mại. Nếu cần đúng màu nhận diện thương hiệu, hãy in thử trên giấy sẽ dùng và duyệt mẫu trước. Bộ điều khiển màu Fiery là tùy chọn của Ricoh, không mặc định trên máy cho thuê.
Nên thuê Ricoh MP C4504 hay máy photocopy đen trắng?
| Tiêu chí | Ricoh MP C4504 (màu) | Máy photocopy đen trắng |
|---|---|---|
| Giá thuê/tháng | Khung nhóm 1.500.000đ – 1.600.000đ | Từ 799.000đ (MP 305+, 30 trang/phút) |
| Chi phí mỗi bản | Bản màu cao hơn; bản đen trắng có đơn giá riêng, thấp hơn | Chỉ có bản đen trắng |
| In màu | Có | Không |
| Tài liệu chữ số lượng lớn | Làm được, nhưng tốn định mức của máy màu | Phù hợp hơn |
| Hợp với | Văn phòng in tài liệu màu đều đặn mỗi tuần | Văn phòng in chủ yếu hợp đồng, công văn, hóa đơn |
- Bản màu ít, rải rác: máy đen trắng thường tiết kiệm hơn; vài bản màu mỗi tháng có thể in ngoài.
- Bản màu đều đặn, đen trắng vừa phải: một máy MP C4504 làm được cả hai việc.
- Nhiều cả bản màu lẫn bản đen trắng: nhiều khách thuê song song một máy đen trắng cho tài liệu hằng ngày và một máy màu cho tài liệu quan trọng, để bản chữ không ăn vào định mức máy màu. Xem các model màu khác trên trang thuê máy photocopy màu.
So sánh Ricoh MP C4504 với MP C3504 và MP C6004
| Tiêu chí | MP C3504 | MP C4504 | MP C6004 |
|---|---|---|---|
| Tốc độ danh định | 35 trang/phút | 45 trang/phút | 60 trang/phút |
| Bản đầu tiên màu / đen trắng | 7,1 / 4,6 giây | 5,7 / 4,0 giây | 4,5 / 3,1 giây |
| Chức năng | Copy, in, scan màu | Copy, in, scan màu | Copy, in, scan màu |
| Khổ, định lượng giấy | SRA3-A6, 52-300 g/m² | SRA3-A6, 52-300 g/m² | SRA3-A6, 52-300 g/m² |
| Khay giấy chuẩn / tối đa | 1.200 / 4.700 tờ | 1.200 / 4.700 tờ | 1.200 / 4.700 tờ |
| Bộ nạp bản gốc | Xác nhận theo cấu hình | SPDF 220 tờ, 110 / 180 ảnh/phút | SPDF 220 tờ, 110 / 180 ảnh/phút |
| RAM / ổ cứng | 2 GB / 250 GB | 2 GB / 320 GB | 2 GB / 320 GB |
| Giấy ra tối đa | 1.625 tờ | 3.625 tờ | 3.625 tờ |
| Trọng lượng | 101,3 kg | 103,4 kg | 103,4 kg |
| Công suất trung bình (Ricoh Mỹ) | Không dùng trong so sánh này | 10.000 trang/tháng | 15.000 trang/tháng |
| Giá thuê tại Chí Vinh | Không có trong bảng giá công khai | Nhóm C4504/C6004: 1.500.000đ – 1.600.000đ | Nhóm C4504/C6004: 1.500.000đ – 1.600.000đ |
| Phù hợp | In màu vừa phải | In màu đều đặn hằng tuần | In màu nhiều, nhiều người dùng chung |
- MP C4504 đủ dùng khi: mỗi ngày có vài lệnh in màu vài chục tới vài trăm trang, nhiều người dùng chung nhưng ít khi xếp hàng chờ máy.
- Chọn model chậm hơn khi: lượng in màu ít; trong bảng giá Chí Vinh, nhóm 35 trang/phút là MP C3503/C5503, giá từ 1.300.000đ/tháng.
- Nâng lên MP C6004 khi: hàng chờ in dài vào giờ cao điểm hoặc lượng in thường xuyên vượt mức trung bình Ricoh ghi cho C4504.
- Tốc độ cao hơn chưa chắc rẻ hơn: chi phí in màu phụ thuộc số bản màu và đơn giá bản màu, không phụ thuộc máy chạy nhanh hay chậm. Máy nhanh hơn chỉ rút ngắn thời gian chờ.
Thuê MP C4504 tại Chí Vinh được hỗ trợ những gì?
| Hỗ trợ | Áp dụng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tư vấn chọn máy, định mức màu | Có sẵn, miễn phí | Dựa trên bộ đếm hoặc loại tài liệu bạn in |
| Giao máy, lắp đặt | Theo chính sách vận chuyển | Lịch giao và phí (nếu có) xác nhận trong báo giá theo địa chỉ |
| Cài đặt in, scan | Có sẵn | Cài driver cho máy tính, thiết lập scan về email hoặc thư mục |
| Mực màu CMYK, mực đen | Trong phí thuê | Theo định mức |
| Trống, vật tư, bảo trì định kỳ | Trong phí thuê | Bảo trì 3 tháng/lần, kiểm tra chất lượng màu |
| Hỗ trợ kỹ thuật, xử lý sự cố | Theo hợp đồng | Qua điện thoại, Zalo hoặc kỹ thuật viên tới tận nơi; thời gian có mặt theo khu vực ghi trong hợp đồng |
| Đổi máy | Theo chính sách hỗ trợ thuê | Khi lỗi không khắc phục được theo điều kiện trong chính sách |
| Phụ kiện ngoài cấu hình chuẩn | Hỏi khi báo giá | Finisher, fax, Wi-Fi, khay thêm: hỏi rõ có sẵn không và có tính thêm không |
| Hư hỏng do dùng sai, giấy in | Có thể phát sinh chi phí | Theo hợp đồng |
Chi tiết giao nhận: chính sách vận chuyển.
Quy trình thuê máy photocopy Ricoh MP C4504
- Tiếp nhận nhu cầu: qua hotline 0906 283 070, Zalo hoặc form cuối trang.
- Xác định lượng in màu và đen trắng: theo bộ đếm máy cũ hoặc danh sách tài liệu, tỷ lệ bản A3.
- Tư vấn model và cấu hình: MP C4504, MP C6004 hay model màu nhỏ hơn; bộ nạp, khay, bộ hoàn thiện.
- Báo giá và định mức: giá thuê, định mức màu, định mức đen trắng, đơn giá vượt, quy tắc bản A3.
- Ký hợp đồng: ký điện tử hoặc bản giấy, không đặt cọc.
- Giao máy, lắp đặt: chuyển máy tới, kiểm tra cấu hình đúng báo giá.
- Cài đặt và hướng dẫn sử dụng: cài driver, thiết lập scan, hướng dẫn chọn in màu hoặc đen trắng.
- Hỗ trợ trong thời gian thuê: bảo trì định kỳ, cấp mực, xử lý sự cố, điều chỉnh định mức khi nhu cầu đổi.
Vì sao nên thuê MP C4504 tại Chí Vinh?
- Model có trong bảng giá cho thuê: nhóm MP C4504/C6004 được niêm yết công khai cùng các model màu và đen trắng khác.
- Giá thuê rõ ràng: khung giá công khai, các khoản đã gồm và chưa gồm liệt kê đầy đủ.
- Mực và vật tư trong phí thuê: mực CMYK, trống, vật tư hao mòn, bảo trì định kỳ.
- Tư vấn định mức màu: đề xuất dựa trên bộ đếm thực tế, kể cả khi phương án hợp lý hơn là máy đen trắng hoặc máy màu nhỏ hơn.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi: đội kỹ thuật của Chí Vinh bảo trì, xử lý sự cố trong thời gian thuê.
- Phạm vi giao lắp: TP.HCM sau sáp nhập (gồm khu vực Bình Dương, Vũng Tàu cũ) và Đồng Nai.
Liên quan: hướng dẫn chọn máy photocopy để thuê, thuê máy photocopy cho văn phòng, thuê máy photocopy cho trường học, thuê máy photocopy khu công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp khi thuê Ricoh MP C4504
Thuê Ricoh MP C4504 bao nhiêu tiền mỗi tháng?
Trong bảng giá công khai của Chí Vinh, nhóm MP C4504/C6004 có giá 1.500.000đ – 1.600.000đ/tháng, chưa gồm VAT, đã gồm mực CMYK, trống, vật tư và bảo trì định kỳ. Giá riêng cho MP C4504 được chốt theo định mức bản màu và bản đen trắng ghi trong báo giá.
Ricoh MP C4504 có in màu A3 không?
Có. MP C4504 in, copy và scan màu tới khổ A3 và SRA3, giấy 52-300 g/m², in hai mặt tự động.
Máy Ricoh MP C4504 in được bao nhiêu trang/phút?
Theo Ricoh, 45 trang/phút cho cả bản màu và bản đen trắng. Bản đầu tiên ra sau 5,7 giây (màu) và 4,0 giây (đen trắng).
Thuê MP C4504 có bao gồm mực màu không?
Có. Mực bốn màu CMYK, trống và vật tư hao mòn nằm trong phí thuê theo định mức. Giấy in và VAT chưa gồm.
Phí bản in màu và đen trắng được tính như thế nào?
Máy đếm riêng bản màu và bản đen trắng. Mỗi loại có định mức và đơn giá vượt riêng ghi trong hợp đồng; chỉ phần vượt định mức mới tính thêm, theo số trên bộ đếm đầu kỳ và cuối kỳ.
MP C4504 có scan màu không?
Có. Máy scan màu tới email, thư mục dùng chung hoặc USB/thẻ SD. Với bộ nạp SPDF 220 tờ, máy quét hai mặt một lượt, tối đa 180 ảnh/phút.
MP C4504 khác MP C6004 ở điểm nào?
Hai máy dùng chung thân máy, khay giấy và bộ mực. MP C6004 nhanh hơn (60 so với 45 trang/phút) và được Ricoh Mỹ ghi công suất trung bình 15.000 trang/tháng, so với 10.000 trang/tháng của MP C4504. Trong bảng giá Chí Vinh, hai model cùng nhóm giá 1.500.000đ – 1.600.000đ/tháng.
Chí Vinh hỗ trợ kỹ thuật như thế nào?
Bảo trì định kỳ 3 tháng/lần, cấp mực theo định mức, hỗ trợ qua điện thoại, Zalo hoặc cử kỹ thuật viên tới. Thời gian có mặt theo khu vực và điều kiện đổi máy ghi trong hợp đồng và chính sách hỗ trợ thuê.
Nhận tư vấn và báo giá Ricoh MP C4504
Cần thuê máy photocopy màu Ricoh MP C4504 cho doanh nghiệp? Liên hệ Chí Vinh để được tư vấn cấu hình, định mức bản in màu/đen trắng và nhận báo giá phù hợp.
